Gói khám sức khỏe yêu cầu cao cấp

Giá: 4,550,900 đ

Giá cũ: 0 đ

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Liên hệ đăng ký gói khám và nhận tư vấn qua hotline: 1900 98 68 68

Email:

CHI TIẾT DỊCH VỤ

CHI TIẾT GÓI KHÁM

TT

Nội dung Giải thích Nam Nữ
I Khám sức khỏe tổng quát (chưa bao gồm các kỹ thuật cận lâm sàng) - Khám và tư vấn nội tổng quát: trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn… 38,700 38,700
- Kiểm tra các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, chiều cao nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực
II Chẩn đoán hình ảnh      
1 Chụp Xquang ngực thẳng số hóa 1 phim Kiểm tra và phát hiện bệnh lý về bóng tim, phổi…và một số bệnh mãn tính khác 65,400 65,400
2 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Kiểm tra và phát hiện bệnh lý về gan, thận, lách, tụy, mật,tử cung, buồng trứng và các khối u ổ bụng. 43,900 43,900
3 Siêu âm tuyến giáp Đánh giá và chẩn đoán xác định các bệnh của tuyến giáp như: nang, nhân đặc, bướu giáp, suy giáp… 43,900 43,900
4 Siêu âm đo độ đàn hồi mô gan Chẩn đoán định lượng: độ xơ hóa, độ nhiễm mỡ gan… bằng máy Fibroscan 180,000 180,000
5 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Kiểm tra và phát hiện các hình ảnh bệnh lý tiền liệt tuyến, bàng quang, sỏi hệ tiết niệu.. (Nam) 43,900  
6 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Kiểm tra và phát hiện các hình ảnh bệnh lý tử cung, buồng trứng, tiểu khung… (Nữ)   82,300
7 Siêu âm Doppler tuyến vú Đánh giá hình ảnh của tuyến vú: mật độ nang, nhân xơ, hạch bất thường…   82,300
8 Siêu âm Doppler tim Phát hiện sớm các bệnh lý tim, cho thấy độ dày mỏng, khả năng bơm máu cũng như các hoạt động của tim. 222,000 222,000
9 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Phát hiện sớm các bệnh lý như suy giãn tĩnh mạch chân, hẹp động mạch chi, huyết khối tĩnh mạch sâu ở chân, viêm tắc tĩnh mạch nông, các khối u mạch máu… 222,000 222,000
III Thăm dò chức năng    
1 Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) Tầm soát xơ vữa động mạch bằng máy VP 1000 Plus 73,000 73,000
2 Điện tim thường Phát hiện các bệnh về thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dày thất, ngoại tâm thu,… 32,800 32,800
3 Điện não đồ Phát hiện các rối loạn chức năng của não bộ trong các bệnh lý thần kinh như rối loạn giấc ngủ, sa sút trí tuệ, các rối loạn co giật…. 64,300 64,300
4 Nội soi dạ dày gây mê Phát hiện các bất thường của thực quản - dạ dày 930,000 930,000
5 Nội soi đại tràng gây mê Phát hiện tổn thương của niêm mạc đại tràng cũng như tìm ra được các nguy cơ gây ung thư. 890,000 890,000
6 Test hơi thở tìm vi khuẩn HP Kiểm tra tình trạng nhiễm khuẩn HP (Helicobacter pylori), là một phương pháp tin cậy trong kiểm tra và theo dõi nhiễm khuẩn HP. 600,000 600,000
IV Xét nghiệm      
1 Xét nghiệm nước tiểu    
  Tổng phân tích nước tiểu Theo dõi, chẩn đoán các bệnh làm thay đổi các thành phần hóa sinh, tế bào, tinh thể của nước tiểu như đái tháo đường, đái nhạt, viêm nhiễm thận – đường tiết niệu, bệnh gan mật… 27,400 27,400
2 Xét nghiệm huyết học    
  Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Đánh giá tình trạng thiếu máu, 1 số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu… 46,200 46,200
3 Điện giải đồ Giúp xác định được những rối loạn trong cơ thể, xác định được nguyên nhân để khôi phục lại sự cân bằng điện giải trong cơ thể. 29,000 29,000
4

Kiểm tra đường máu

   
  Định lượng Glucose máu Phát hiện, chẩn đoán, theo dõi các rối loạn chuyển hóa đường: đái tháo đường, hạ đường huyết 21,500 21,500
  Định lượng HbA1C 101,000 101,000
5 Kiểm tra chức năng thận    
  Định lượng Ure Đánh giá chức năng thận 21,500 21,500
  Định lượng Creatinine 21,500 21,500
6 Kiểm tra men gan    
  Định lượng ALT/SGPT Kiểm tra men gan, đánh giá chức năng gan và các bệnh về gan... 21,500 21,500
  Định lượng AST/SGOT 21,500 21,500
  Định lượng GGT 19,200  
7 Kiểm tra virus viêm gan siêu vi B, C    
  HBsAg test nhanh Kháng nguyên viêm gan B, phát hiện bệnh viêm gan B 53,600 53,600
  HCV Ab test nhanh Kháng thể viêm gan C, phát hiện bệnh viêm gan C 53,600 53,600
8 Kiểm tra lượng mỡ trong máu    
  Định lượng Cholesterol máu

Đánh giá chức năng chuyển hóa mỡ, giúp phát hiện, chẩn đoán và theo dõi điều trị những trường hợp có rối loạn chuyển hóa mỡ - yếu tố nguy cơ cho những bệnh của tim và mạch máu

26,900 26,900
  Định lượng Triglyceride 26,900 26,900
  Định lượng HDL - cholesterol 26,900 26,900
  Định lượng LDL - cholesterol 26,900 26,900
9

Kiểm tra Gout

   
  Định lượng Acid Uric Phát hiện những trường hợp Acid uricmáu cao,bệnh Gout 21,500 21,500
10 Kiểm tra dấu ấn ung thư    
  Định lượng CEA Tầm soát ung thư ruột, phổi 86,200 86,200
  Định lượng CA 19.9 Tầm soát ung thư đường tiêu hóa 139,000 139,000
  Định lượng CA 15-3 Tầm soát ung thư vú   150,000
  Định lượng CA 125 Tầm soát ung thư buồng trứng   139,000
  Định lượng PSA total Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến 91,600  
  Định lượng AFP Tầm soát ung thư gan 91,600 91,600
11 Tùy chọn mục    
  Phết tế bào âm đạo - PAP's mear (Lấy bệnh phẩm làm phiến đồ tế bào tử cung-âm đạo - Dành cho nữ đã lập gia đình.   150,000
- Xác định có hay không tác nhân gây viêm âm đạo, từ đó chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa để có phương án điều trị sớm.
  Đo chức năng hô hấp Đánh giá tình trạng giản nở về phổi, tình trạng co thắt phế quản 126,000 126,000
    TỔNG CỘNG 4,550,900 4,999,800