VIDEO HOẠT ĐỘNG

Tôi đi bầu cử

Chúng ta vẫn khống chế được dịch

Hướng dẫn các bước rửa tay đúng cách phòng chống dịch bệnh

Tư vấn chăm sóc người bệnh tăng huyết áp, đái tháo đường tại nhà

Bảo vệ cột sống trẻ em mùa COVID-19

Danh mục Bệnh nghề nghiệp tại Bệnh viện 199 được Bảo hiểm chi trả

STT BNN Yếu tố có hại Khám Lâm sàng Khám Cận lâm sàng
1 Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp Bụi silíc Hệ hô hấp, tuần hoàn Chụp X-quang phổi; đo chức năng hô hấp.
Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần).
2 Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp Bụi amiăng Hệ hô hấp, tuần hoàn Chụp X quang phổi, đo chức năng hô hấp.
Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần)
3 Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp Bụi bông, đay, lanh, gai Hệ hô hấp, tuần hoàn, Tai - mũi - họng Đo chức năng hô hấp - Thử nghiệm lẩy da
Công thức máu
Chụp Xquang phổi
Định lượng IgE, IgG máu
4 Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp Yếu tố gây viêm phế quản Hệ hô hấp, tuần hoàn Đo chức năng hô hấp
Chụp Xquang phổi
5 Bệnh hen phế quản nghề nghiệp Chất gây mẫn cảm, kích thích gây hen phế quản Hệ hô hấp, tuần hoàn Đo chức năng hô hấp
Test lẫy da
6 Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp Bụi talc Hệ hô hấp, tuần hoàn Chụp X-quang phổi; đo chức năng hô hấp.
Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần)
7 Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp Bụi than Hệ hô hấp, tuần hoàn Chụp X-quang phổi; đo chức năng hô hấp.
Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần)
8 Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp Chì vô cơ, hữu cơ và các hợp chất của chì Hệ tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, Tai - Mũi - Họng, mắt, xương khớp, niêm mạc và hệ tạo máu. - Máu: định lượng chì Máu (nếu tiếp xúc với chì), Công thức máu, Nước tiểu.
9 Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng Benzen, hoặc toluen, hoặc xylen Hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da, niêm mạc và hệ tạo máu - Máu: Công thức máu, huyết sắc tố, tiểu cầu, thời gian máu đông, máu chảy - Nước tiểu: Albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu, axit t,t-muconic niệu hoặc phenol niệu (tiếp xúc benzen), Ocrezon niệu hoặc axit hyppuric niệu (tiếp xúc toluen), axit metyl hyppuric niệu (tiếp xúc xylen)
10 Bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp Thủy ngân vô cơ hoặc hữu cơ và các hợp chất của thủy ngân Hệ thần kinh, tâm thần, tiêu hóa, tiết niệu, mắt, da, niêm mạc và răng Máu: Công thức máu, thủy ngân máu (trường hợp nghi nhiễm độc cấp tính)
Nước tiểu: thủy ngân niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.
11 Bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp Mangan và các hợp chất của mangan Hệ hô hấp, thần kinh, vận động, tiêu hoá Máu: Công thức máu,
Nước tiểu: mangan niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.
12 Bệnh nhiễm độc trinitrotoluen nghề nghiệp Trinitrotoluen (TNT) Hệ thần kinh, da và niêm mạc, hệ tiêu hóa, tiết niệu, mắt... Máu: Methemoglobin , công thức máu, huyết sắc tố, men gan,
Nước tiểu: Định tính TNT niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu. - Tủy đồ (nếu cần)
13 Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp Asen và hợp chất asen Hệ thần kinh, tiết niệu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da. Máu: Công thức máu
Nước tiểu: Asen niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu.
Định lượng Asen tóc
14 Bệnh nhiễm độc nicôtin nghề nghiệp Nicôtin Hệ thần kinh, tâm thần, tuần hoàn, hô hấp - Máu: Công thức máu. - Nước tiểu: Định lượng cotinin hoặc nicôtin niệu
15 Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp Hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm photpho hoặc cacbamat Hệ thần kinh, tiêu hóa, tuần hoàn, da Máu: Công thức máu, định lượng men cholinesteraza hồng cầu hoặc huyết tương - Nước tiểu: albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu
Định lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong máu hoặc chất chuyển hóa trong nước tiểu (nếu cần)
16 Bệnh nhiễm độc cacbon monoxit nghề nghiệp Cacbon monoxit (CO) Hệ thần kinh cơ, hệ tuần hoàn, tim mạch Máu: Định lượng HbCO
Đo điện tim
Siêu âm tim, mạch (nếu cần)
17 Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp Cadimi và hợp chất cadimi Hệ thần kinh, tiết niệu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, xương khớp Nước tiểu: Cadimi niệu, albumin, beta2-microglobulin niệu, hồng cầu niệu, trụ niệu, canxi niệu.
Đo độ loãng xương, chụp Xquang xương
Chức năng gan, thận
Xquang tim phổi
18 Bệnh phóng xạ nghề nghiệp Bức xạ ion hóa Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, hệ thống hạch bạch huyết Máu: Huyết đồ
Tuỷ đồ hoặc xet nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần)
19 Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn Tiếng ồn Chuyên khoa Tai mũi họng Đo thính lực đơn âm.
Chụp X-quang xương chũm, đo nhĩ lượng, phản xạ cơ bàn đạp, ghi đáp ứng thính giác thân não (nếu cần)
20 Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ Rung tần số cao do sử dụng dụng cụ cầm tay Hệ xương khớp, thần kinh và mao mạch ngoại vi Chụp X-quang khớp cổ tay, khuỷu tay, khớp vai.
Nghiệm pháp lạnh.
Soi mao mạch, đo ngưỡng cảm nhận rung, cảm nhận đau (nếu cần)
21 Bệnh giảm áp nghề nghiệp Giảm nhanh áp suất bên ngoài cơ thể Hệ thần kinh, xương khớp, hô hấp, tuần hoàn, tiết niệu, tai mũi họng Chụp X-quang xương, khớp
Đo thính lực đơn âm
Đo điện tim
Nước tiểu: Tìm albumin trụ niệu, hồng cầu
Máu: Công thức máu, định lượng canxi (nếu cần)
22 Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân Rung cơ học tác động toàn thân Cơ xương khớp, thần kinh, tiêu hóa, tiết niệu X-quang cột sống thắt lưng
Chụp CT scanner hoặc MRI cột sống thắt lưng, nội soi dạ dầy (nếu cần)
23 Bệnh sạm da nghề nghiệp Yếu tố gây sạm da Da, niêm mạc Đo liều sinh học (biodose)
Nước tiểu: porphyrin niệu, melanogen niệu (nếu cần)
24 Bệnh viêm da và loét vách ngăn mũi nghề nghiệp do crôm Crôm VI Da, tai mũi họng Thử nghiệm áp bì (patch test)
25 Bệnh Leptospira nghề nghiệp Xoắn khuẩn Leptospira Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da Phản ứng ngưng kết tan Martin -Pettit
Tìm xoắn khuẩn trong máu (nếu cần)
Tìm xoắn khuẩn trong máu (nếu cần)
26 Bệnh nốt dầu nghề nghiệp Dầu, mỡ bẩn Da, niêm mạc. Thử nghiệm lẩy da (prick test).
Kỹ thuật xác định hạt dầu, hạt sừng.
Đo pH da
Thử nghiệm trung hòa kiềm theo phương pháp
Burchardt (nếu cần)
27 Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài Môi trường ẩm ướt, lạnh kéo dài Da, niêm mạc, móng Đo pH da
Xét nghiệm nấm da, móng, vi khuẩn vùng da tổn thương (nếu cần)
Thử nghiệm trung hòa kiềm theo phương pháp
Burchardt (nếu cần)
28 Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su Cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su Da, hô hấp Thử nghiệm lẩy da
Thử nghiệp áp da
Định lượng nồng độ IgE, IgG máu (nếu cần)
29 Bệnh lao nghề nghiệp Vi khuẩn lao Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da, tiết niệu, xương khớp... Chụp X-quang phổi.
Tìm AFB trong đờm, trong dịch sinh học, phản ứng Mantoux, tốc độ máu lắng
Chọc hạch, sinh thiết hạch, làm PCR (nếu cần)
30 Bệnh viêm gan vi rút B nghề nghiệp Vi rút viêm gan B Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da niêm mạc Máu: HBsAg, AST, ALT, công thức máu.
Nước tiểu: Albumin, sắc tố mật, muối mật,...
Siêu âm gan, mật.
31 Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp HIV Da, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, tiết niệu - Máu: Công thức máu, xét nghiệm HIV
32 Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp Vi rút viêm gan C Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da niêm mạc Máu: Anti HCV, AST, ALT, công thức máu.
Nước tiểu: Albumin, sắc tố mật, muối mật,...
Siêu âm gan, mật.
HCV-RNA (nếu cần)
33 Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp Bụi amiăng Hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hoá Chụp X-quang phổi, CT scaner, đo chức năng hô hấp.
Mô bệnh học, hóa mô miễn dịch
Siêu âm tim, ổ bụng (nếu cần)
34 Bệnh đục thể thủy tinh nghề nghiệp Bức xạ ion hóa, bức xạ tử ngoại nhân tạo, bức xạ nhiệt, vi sóng Mắt, thần kinh Siêu âm mắt, đo nhãn áp